TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

социа́льный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sociálʹnyj[sət͡sɨˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên социа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

социа́льный nghĩa là Thuộc về xã hội.

Nghĩa của социа́льный

Tính từ

  1. Thuộc về xã hội.
    • социальный стройchế độ xã hội
    • социа́льные нау́киnhững môn khoa học xã hội
    • социа́льное положе́ниеđịa vị xã hội
    • социа́льное происхожде́ниеthành phần xuất thân, xuất thân xã hội
  2. о борьбе, перевороте и т. п. Xã hội.
    • социа́льная револю́ция[cuộc] cách mạng xã hội
    • социа́льное обеспе́чение[chế độ] bảo trợ xã hội, cứu tế xã hội
    • социа́льное страхова́ние[chế độ] bảo hiểm xã hội

Biến cách của социа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоциа́льныйсоциа́льноесоциа́льнаясоциа́льные
Sinh cáchсоциа́льногосоциа́льногосоциа́льнойсоциа́льных
Tặng cáchсоциа́льномусоциа́льномусоциа́льнойсоциа́льным
Đối cáchсоциа́льный / социа́льногосоциа́льноесоциа́льнуюсоциа́льные / социа́льных
Công cụ cáchсоциа́льнымсоциа́льнымсоциа́льнойсоциа́льными
Giới cáchсоциа́льномсоциа́льномсоциа́льнойсоциа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với социа́льный

Đồng nghĩa

Họ từ của социа́льный

Câu hỏi thường gặp

социальный nghĩa là gì?

социальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về xã hội.

социальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là социа́льный (phiên âm Latinh sociálʹnyj, IPA [sət͡sɨˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.