социа́льный
Dấu sắc trên социа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
социа́льный nghĩa là Thuộc về xã hội.
Nghĩa của социа́льный
Tính từ
- Thuộc về xã hội.
- социальный стройchế độ xã hội
- социа́льные нау́киnhững môn khoa học xã hội
- социа́льное положе́ниеđịa vị xã hội
- социа́льное происхожде́ниеthành phần xuất thân, xuất thân xã hội
- о борьбе, перевороте и т. п. Xã hội.
- социа́льная револю́ция[cuộc] cách mạng xã hội
- социа́льное обеспе́чение[chế độ] bảo trợ xã hội, cứu tế xã hội
- социа́льное страхова́ние[chế độ] bảo hiểm xã hội
Biến cách của социа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | социа́льный | социа́льное | социа́льная | социа́льные |
| Sinh cách | социа́льного | социа́льного | социа́льной | социа́льных |
| Tặng cách | социа́льному | социа́льному | социа́льной | социа́льным |
| Đối cách | социа́льный / социа́льного | социа́льное | социа́льную | социа́льные / социа́льных |
| Công cụ cách | социа́льным | социа́льным | социа́льной | социа́льными |
| Giới cách | социа́льном | социа́льном | социа́льной | социа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với социа́льный
Đồng nghĩa
Họ từ của социа́льный
Câu hỏi thường gặp
социальный nghĩa là gì?
социальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về xã hội.
социальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là социа́льный (phiên âm Latinh sociálʹnyj, IPA [sət͡sɨˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.