TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

социологи́ческий

sociologíčeskij[sət͡sɨəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên социологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

социологи́ческий nghĩa là xã hội học.

Nghĩa của социологи́ческий

Tính từ

  1. Xã hội học.

Biến cách của социологи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоциологи́ческийсоциологи́ческоесоциологи́ческаясоциологи́ческие
Sinh cáchсоциологи́ческогосоциологи́ческогосоциологи́ческойсоциологи́ческих
Tặng cáchсоциологи́ческомусоциологи́ческомусоциологи́ческойсоциологи́ческим
Đối cáchсоциологи́ческий / социологи́ческогосоциологи́ческоесоциологи́ческуюсоциологи́ческие / социологи́ческих
Công cụ cáchсоциологи́ческимсоциологи́ческимсоциологи́ческойсоциологи́ческими
Giới cáchсоциологи́ческомсоциологи́ческомсоциологи́ческойсоциологи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

социологический nghĩa là gì?

социологический (tính từ) nghĩa là xã hội học.

социологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là социологи́ческий (phiên âm Latinh sociologíčeskij, IPA [sət͡sɨəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.