социологи́ческий
Dấu sắc trên социологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
социологи́ческий nghĩa là xã hội học.
Nghĩa của социологи́ческий
Tính từ
- Xã hội học.
Biến cách của социологи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | социологи́ческий | социологи́ческое | социологи́ческая | социологи́ческие |
| Sinh cách | социологи́ческого | социологи́ческого | социологи́ческой | социологи́ческих |
| Tặng cách | социологи́ческому | социологи́ческому | социологи́ческой | социологи́ческим |
| Đối cách | социологи́ческий / социологи́ческого | социологи́ческое | социологи́ческую | социологи́ческие / социологи́ческих |
| Công cụ cách | социологи́ческим | социологи́ческим | социологи́ческой | социологи́ческими |
| Giới cách | социологи́ческом | социологи́ческом | социологи́ческой | социологи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
социологический nghĩa là gì?
социологический (tính từ) nghĩa là xã hội học.
социологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là социологи́ческий (phiên âm Latinh sociologíčeskij, IPA [sət͡sɨəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.