социоло́гия
Dấu sắc trên социоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
социоло́гия nghĩa là xã hội hoc.
Nghĩa của социоло́гия
Danh từ
- Xã hội hoc.
Biến cách của социоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | социоло́гия | социоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | социоло́гии | социоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | социоло́гии | социоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | социоло́гию | социоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | социоло́гией | социоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | социоло́гии | социоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
социология nghĩa là gì?
социология (danh từ) nghĩa là xã hội hoc.
социология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là социоло́гия (phiên âm Latinh sociológija, IPA [sət͡sɨɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.