со́циум
giống đựcbất động vật
sócium[ˈsot͡sɨʊm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên со́циум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́циум nghĩa là xã hội.
Nghĩa của со́циум
Danh từ
- Xã hội.
Biến cách của со́циум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́циум | со́циумы |
| Sinh cách кого? чего? | со́циума | со́циумов |
| Tặng cách кому? чему? | со́циуму | со́циумам |
| Đối cách кого? что? | со́циум | со́циумы |
| Công cụ cách кем? чем? | со́циумом | со́циумами |
| Giới cách о ком? о чём? | со́циуме | со́циумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
социум nghĩa là gì?
социум (danh từ) nghĩa là xã hội.
социум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́циум (phiên âm Latinh sócium, IPA [ˈsot͡sɨʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.