соцстра́х
giống đựcbất động vật
socstráx
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên соцстра́х chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соцстра́х nghĩa là bảo hiểm xã hội.
Nghĩa của соцстра́х
Danh từ
- социа́ьное страхова́ние [chế độ] bảo hiểm xã hội.
Biến cách của соцстра́х (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соцстра́х | соцстра́хи |
| Sinh cách кого? чего? | соцстра́ха | соцстра́хов |
| Tặng cách кому? чему? | соцстра́ху | соцстра́хам |
| Đối cách кого? что? | соцстра́х | соцстра́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | соцстра́хом | соцстра́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | соцстра́хе | соцстра́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соцстрах nghĩa là gì?
соцстрах (danh từ) nghĩa là bảo hiểm xã hội.
соцстрах đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соцстра́х (phiên âm Latinh socstráx); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.