соче́льник
Dấu sắc trên соче́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соче́льник nghĩa là hôm trước lễ nô-en.
Nghĩa của соче́льник
Danh từ
- рождественский Hôm trước lễ Giáng sinh, hôm trước lễ Nô-en.
Biến cách của соче́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соче́льник | соче́льники |
| Sinh cách кого? чего? | соче́льника | соче́льников |
| Tặng cách кому? чему? | соче́льнику | соче́льникам |
| Đối cách кого? что? | соче́льник | соче́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | соче́льником | соче́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | соче́льнике | соче́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сочельник nghĩa là gì?
сочельник (danh từ) nghĩa là hôm trước lễ nô-en.
сочельник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соче́льник (phiên âm Latinh sočélʹnik, IPA [sɐˈt͡ɕelʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.