сочета́емый
Dấu sắc trên сочета́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сочета́емый nghĩa là tương thích, tương hợp.
Nghĩa của сочета́емый
Tính từ
- Tương thích, tương hợp.
Biến cách của сочета́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сочета́емый | сочета́емое | сочета́емая | сочета́емые |
| Sinh cách | сочета́емого | сочета́емого | сочета́емой | сочета́емых |
| Tặng cách | сочета́емому | сочета́емому | сочета́емой | сочета́емым |
| Đối cách | сочета́емый / сочета́емого | сочета́емое | сочета́емую | сочета́емые / сочета́емых |
| Công cụ cách | сочета́емым | сочета́емым | сочета́емой | сочета́емыми |
| Giới cách | сочета́емом | сочета́емом | сочета́емой | сочета́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сочетаемый nghĩa là gì?
сочетаемый (tính từ) nghĩa là tương thích, tương hợp.
сочетаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сочета́емый (phiên âm Latinh sočetájemyj, IPA [sət͡ɕɪˈta(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.