сочу́вствовать
Dấu sắc trên сочу́вствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сочу́вствовать nghĩa là đồng tình, thông cảm.
Nghĩa của сочу́вствовать
Động từ
- Đồng tình, thông cảm, đồng cảm, có cảm tình, biểu đồng tình; (жалеть) thương xót, động lòng trắc ẩn. + tặng cách
- сочу́вствовать чьему-л. го́рюthông cảm với nỗi đau khổ của ai
- сочу́вствовать чьим-л. взглядамđồng tình với những quan điểm của ai
- не сочу́вствовать кому́-л., чему́-л.không đồng tình (thông cảm) với ai, với cái gì
Chia động từ сочу́вствовать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сочу́вствую |
| ты | сочу́вствуешь |
| он / она́ / оно́ | сочу́вствует |
| мы | сочу́вствуем |
| вы | сочу́вствуете |
| они́ | сочу́вствуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сочувствовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сочу́вствовал |
| Giống cái (она́) | сочу́вствовала |
| Giống trung (оно́) | сочу́вствовало |
| Số nhiều (они́) | сочу́вствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сочу́вствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сочу́вствуйте |
Câu ví dụ với сочу́вствовать
- Я сочувствую. Tôi đồng cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2356071
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сочувствовать nghĩa là gì?
сочувствовать (động từ) nghĩa là đồng tình, thông cảm.
сочувствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сочу́вствовать (phiên âm Latinh sočúvstvovatʹ, IPA [sɐˈt͡ɕustvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.