TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сочу́вствовать

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sočúvstvovatʹ[sɐˈt͡ɕustvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сочу́вствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сочу́вствовать nghĩa là đồng tình, thông cảm.

Nghĩa của сочу́вствовать

Động từ

  1. Đồng tình, thông cảm, đồng cảm, có cảm tình, biểu đồng tình; (жалеть) thương xót, động lòng trắc ẩn. + tặng cách
    • сочу́вствовать чьему-л. го́рюthông cảm với nỗi đau khổ của ai
    • сочу́вствовать чьим-л. взглядамđồng tình với những quan điểm của ai
    • не сочу́вствовать кому́-л., чему́-л.không đồng tình (thông cảm) với ai, với cái gì

Chia động từ сочу́вствовать

NgôiHiện tại
ясочу́вствую
тысочу́вствуешь
он / она́ / оно́сочу́вствует
мысочу́вствуем
высочу́вствуете
они́сочу́вствуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сочувствовать.

Quá khứ

Giống đực (он)сочу́вствовал
Giống cái (она́)сочу́вствовала
Giống trung (оно́)сочу́вствовало
Số nhiều (они́)сочу́вствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сочу́вствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сочу́вствуйте

Câu ví dụ với сочу́вствовать

  • Я сочувствую. Tôi đồng cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2356071

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сочувствовать nghĩa là gì?

сочувствовать (động từ) nghĩa là đồng tình, thông cảm.

сочувствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сочу́вствовать (phiên âm Latinh sočúvstvovatʹ, IPA [sɐˈt͡ɕustvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.