сочу́вствующий
Dấu sắc trên сочу́вствующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сочу́вствующий nghĩa là người cảm tình, người ủng hộ.
Nghĩa của сочу́вствующий
Danh từ
- Người cảm tình, người ủng hộ.
- сочу́вствующий па́ртииngười cảm tìnhđảng, người ủng hộ đảng
Biến cách của сочу́вствующий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сочу́вствующий | сочу́вствующее | сочу́вствующая | сочу́вствующие |
| Sinh cách | сочу́вствующего | сочу́вствующего | сочу́вствующей | сочу́вствующих |
| Tặng cách | сочу́вствующему | сочу́вствующему | сочу́вствующей | сочу́вствующим |
| Đối cách | сочу́вствующий | сочу́вствующее | сочу́вствующую | сочу́вствующие |
| Công cụ cách | сочу́вствующим | сочу́вствующим | сочу́вствующей | сочу́вствующими |
| Giới cách | сочу́вствующем | сочу́вствующем | сочу́вствующей | сочу́вствующих |
| Dạng ngắn | сочу́вствующ | сочу́вствующе | сочу́вствующа | сочу́вствующи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сочувствующий nghĩa là gì?
сочувствующий (danh từ) nghĩa là người cảm tình, người ủng hộ.
сочувствующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сочу́вствующий (phiên âm Latinh sočúvstvujuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.