TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сочу́вствующий

giống đực
sočúvstvujuščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сочу́вствующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сочу́вствующий nghĩa là người cảm tình, người ủng hộ.

Nghĩa của сочу́вствующий

Danh từ

  1. Người cảm tình, người ủng hộ.
    • сочу́вствующий па́ртииngười cảm tìnhđảng, người ủng hộ đảng

Biến cách của сочу́вствующий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсочу́вствующийсочу́вствующеесочу́вствующаясочу́вствующие
Sinh cáchсочу́вствующегосочу́вствующегосочу́вствующейсочу́вствующих
Tặng cáchсочу́вствующемусочу́вствующемусочу́вствующейсочу́вствующим
Đối cáchсочу́вствующийсочу́вствующеесочу́вствующуюсочу́вствующие
Công cụ cáchсочу́вствующимсочу́вствующимсочу́вствующейсочу́вствующими
Giới cáchсочу́вствующемсочу́вствующемсочу́вствующейсочу́вствующих
Dạng ngắnсочу́вствующсочу́вствующесочу́вствующасочу́вствующи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сочувствующий nghĩa là gì?

сочувствующий (danh từ) nghĩa là người cảm tình, người ủng hộ.

сочувствующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сочу́вствующий (phiên âm Latinh sočúvstvujuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.