TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спи́чечный

spíčečnyj[ˈspʲit͡ɕɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спи́чечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спи́чечный nghĩa là Thuộc về diêm.

Nghĩa của спи́чечный

Tính từ

  1. Thuộc về diêm.
    • спи́чечная коро́бка[cá] hộp diêm, bao diêm, hộp quẹt
    • спи́чечная промы́шленность[ngành] công nghiệp làm diêm
    • спичечный автома́т[cái] máy tự động bán diêm

Biến cách của спи́чечный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспи́чечныйспи́чечноеспи́чечнаяспи́чечные
Sinh cáchспи́чечногоспи́чечногоспи́чечнойспи́чечных
Tặng cáchспи́чечномуспи́чечномуспи́чечнойспи́чечным
Đối cáchспи́чечный / спи́чечногоспи́чечноеспи́чечнуюспи́чечные / спи́чечных
Công cụ cáchспи́чечнымспи́чечнымспи́чечнойспи́чечными
Giới cáchспи́чечномспи́чечномспи́чечнойспи́чечных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

спичечный nghĩa là gì?

спичечный (tính từ) nghĩa là Thuộc về diêm.

спичечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спи́чечный (phiên âm Latinh spíčečnyj, IPA [ˈspʲit͡ɕɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.