спи́чечный
Dấu sắc trên спи́чечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спи́чечный nghĩa là Thuộc về diêm.
Nghĩa của спи́чечный
Tính từ
- Thuộc về diêm.
- спи́чечная коро́бка[cá] hộp diêm, bao diêm, hộp quẹt
- спи́чечная промы́шленность[ngành] công nghiệp làm diêm
- спичечный автома́т[cái] máy tự động bán diêm
Biến cách của спи́чечный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спи́чечный | спи́чечное | спи́чечная | спи́чечные |
| Sinh cách | спи́чечного | спи́чечного | спи́чечной | спи́чечных |
| Tặng cách | спи́чечному | спи́чечному | спи́чечной | спи́чечным |
| Đối cách | спи́чечный / спи́чечного | спи́чечное | спи́чечную | спи́чечные / спи́чечных |
| Công cụ cách | спи́чечным | спи́чечным | спи́чечной | спи́чечными |
| Giới cách | спи́чечном | спи́чечном | спи́чечной | спи́чечных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
спичечный nghĩa là gì?
спичечный (tính từ) nghĩa là Thuộc về diêm.
спичечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спи́чечный (phiên âm Latinh spíčečnyj, IPA [ˈspʲit͡ɕɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.