TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спи́чка

giống cáibất động vật
spíčka[ˈspʲit͡ɕkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спи́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спи́чка nghĩa là diêm.

Nghĩa của спи́чка

Danh từ

  1. [Que, cây] diêm.
    • заже́чь спи́чкуđánh diêm, quẹt diêm
    • худо́й как спичкаgầy đét, gầy nhom, gầy tọp, cò hương, mình đầy xác ve

Biến cách của спи́чка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спи́чкаспи́чки
Sinh cách кого? чего?спи́чкиспи́чек
Tặng cách кому? чему?спи́чкеспи́чкам
Đối cách кого? что?спи́чкуспи́чки
Công cụ cách кем? чем?спи́чкойспи́чками
Giới cách о ком? о чём?спи́чкеспи́чках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với спи́чка

  • Он играл со спичками и обжёгся. Nó nghịch diêm và tự làm mình bị bỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896639
  • Она играла со спичками и обожглась. Nó nghịch diêm và tự làm mình bị bỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896640
  • Он чиркнул спичкой. Anh ấy đã quẹt diêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3020042
  • Зажги спичку. Thắp diêm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896876
  • Зажгите спичку. Thắp diêm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896877

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

спичка nghĩa là gì?

спичка (danh từ) nghĩa là diêm.

спичка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спи́чка (phiên âm Latinh spíčka, IPA [ˈspʲit͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.