TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сплю́щенный

spljúščennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сплю́щенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сплю́щенный nghĩa là bẹp gí, dập bẹt.

Nghĩa của сплю́щенный

Tính từ

  1. Bẹp gí, dập bẹt; (о пальцах) bẹp, dẹt, bẹt; (о носе) tẹt.
    • сплю́щенныйболт[cái] bù loong bẹp gí
    • сплющенный че́репsọ hẹp

Biến cách của сплю́щенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсплю́щенныйсплю́щенноесплю́щеннаясплю́щенные
Sinh cáchсплю́щенногосплю́щенногосплю́щеннойсплю́щенных
Tặng cáchсплю́щенномусплю́щенномусплю́щеннойсплю́щенным
Đối cáchсплю́щенныйсплю́щенноесплю́щеннуюсплю́щенные
Công cụ cáchсплю́щеннымсплю́щеннымсплю́щеннойсплю́щенными
Giới cáchсплю́щенномсплю́щенномсплю́щеннойсплю́щенных
Dạng ngắnсплю́щенсплю́щеносплю́щенасплю́щены

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сплющенный nghĩa là gì?

сплющенный (tính từ) nghĩa là bẹp gí, dập bẹt.

сплющенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сплю́щенный (phiên âm Latinh spljúščennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.