сплю́щенный
Dấu sắc trên сплю́щенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сплю́щенный nghĩa là bẹp gí, dập bẹt.
Nghĩa của сплю́щенный
Tính từ
- Bẹp gí, dập bẹt; (о пальцах) bẹp, dẹt, bẹt; (о носе) tẹt.
- сплю́щенныйболт[cái] bù loong bẹp gí
- сплющенный че́репsọ hẹp
Biến cách của сплю́щенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сплю́щенный | сплю́щенное | сплю́щенная | сплю́щенные |
| Sinh cách | сплю́щенного | сплю́щенного | сплю́щенной | сплю́щенных |
| Tặng cách | сплю́щенному | сплю́щенному | сплю́щенной | сплю́щенным |
| Đối cách | сплю́щенный | сплю́щенное | сплю́щенную | сплю́щенные |
| Công cụ cách | сплю́щенным | сплю́щенным | сплю́щенной | сплю́щенными |
| Giới cách | сплю́щенном | сплю́щенном | сплю́щенной | сплю́щенных |
| Dạng ngắn | сплю́щен | сплю́щено | сплю́щена | сплю́щены |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сплющенный nghĩa là gì?
сплющенный (tính từ) nghĩa là bẹp gí, dập bẹt.
сплющенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сплю́щенный (phiên âm Latinh spljúščennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.