споко́йствие
Dấu sắc trên споко́йствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
споко́йствие nghĩa là yên tĩnh, yên lặng, an ninh.
Nghĩa của споко́йствие
Danh từ
- покой [sự] yên tĩnh, yên lặng, yên ắng.
- тишина́ и споко́йствие[sự] tĩnh mịch và yên lặng
- порядок [sự] an ninh, yên tĩnh.
- наруша́ть споко́йствиеvi phạm sự an ninh (yên tĩnh)
- наруше́ние обще́ственного споко́йствияsự vi phạm an ninh (yên tĩnh) công cộng
- отсутствие волнений, тревог [sự] bình tĩnh, bình tâm, yên tâm, an tâm.
- уравновешенное состояние духа тж. [sự] trầm tĩnh, trầm lặng.
- сдержанность тж. [tính] điềm đạm, điềm tĩnh.
- споко́йствие ду́ха, душе́вное споко́йствиеtâm hồn thanh thản, [sự] bình thản trong lòng
- невозмути́мое споко́йствиеtính điềm tĩnh cao độ
Biến cách của споко́йствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | споко́йствие | споко́йствия |
| Sinh cách кого? чего? | споко́йствия | споко́йствий |
| Tặng cách кому? чему? | споко́йствию | споко́йствиям |
| Đối cách кого? что? | споко́йствие | споко́йствия |
| Công cụ cách кем? чем? | споко́йствием | споко́йствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | споко́йствии | споко́йствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với споко́йствие
- Он сохранял спокойствие перед лицом опасности. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4201336
- Вы должны сохранять спокойствие. Bạn phải giữ bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6104017
- Сохраняйте спокойствие. Bình tĩnh đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1398812
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
спокойствие nghĩa là gì?
спокойствие (danh từ) nghĩa là yên tĩnh, yên lặng, an ninh.
спокойствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là споко́йствие (phiên âm Latinh spokójstvije, IPA [spɐˈkojstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.