сращерие
giống trung
sraščerije
giọng máy của trình duyệt
сращерие nghĩa là làm liền lại, gắn liền lại, liền lại, gắn liền.
Nghĩa của сращерие
Danh từ
- по знач. гл. срасти́ть [sự] làm liền lại, gắn liền lại.
- по знач. гл. срасти́сь [sự] liền lại, gắn liền, dính liền.
- сращерие краёв ра́ныvết thương liền miệng, [sự] liền miệng của vết thương
- соединение [chỗ, sự] nối liền, nối, dính.
Câu hỏi thường gặp
сращерие nghĩa là gì?
сращерие (danh từ) nghĩa là làm liền lại, gắn liền lại, liền lại, gắn liền.
сращерие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сращерие (phiên âm Latinh sraščerije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.