TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стеари́новый

stearínovyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стеари́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стеари́новый nghĩa là ngạnh chi, bạch lạp.

Nghĩa của стеари́новый

Tính từ

  1. Thuộc về xtê-a-rin, ngạnh chi, bạch lạp.
    • стеари́новые све́чиnến bạhc lạp, nến trắng

Biến cách của стеари́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстеари́новыйстеари́новоестеари́новаястеари́новые
Sinh cáchстеари́новогостеари́новогостеари́новойстеари́новых
Tặng cáchстеари́новомустеари́новомустеари́новойстеари́новым
Đối cáchстеари́новыйстеари́новоестеари́новуюстеари́новые
Công cụ cáchстеари́новымстеари́новымстеари́новойстеари́новыми
Giới cáchстеари́новомстеари́новомстеари́новойстеари́новых
Dạng ngắnстеари́новстеари́новостеари́новастеари́новы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стеариновый nghĩa là gì?

стеариновый (tính từ) nghĩa là ngạnh chi, bạch lạp.

стеариновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стеари́новый (phiên âm Latinh stearínovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.