ство́рчатый
Dấu sắc trên ство́рчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ство́рчатый nghĩa là vỏ cánh cửa, cánh, ngao, vỏ ngêu.
Nghĩa của ство́рчатый
Tính từ
- Vỏ cánh cửa, cánh.
- о раковине [có] ngao, vỏ ngêu, mảnh vỏ.
- ство́рчатые две́риcửa bức bàn, cửa có cánh
Biến cách của ство́рчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ство́рчатый | ство́рчатое | ство́рчатая | ство́рчатые |
| Sinh cách | ство́рчатого | ство́рчатого | ство́рчатой | ство́рчатых |
| Tặng cách | ство́рчатому | ство́рчатому | ство́рчатой | ство́рчатым |
| Đối cách | ство́рчатый | ство́рчатое | ство́рчатую | ство́рчатые |
| Công cụ cách | ство́рчатым | ство́рчатым | ство́рчатой | ство́рчатыми |
| Giới cách | ство́рчатом | ство́рчатом | ство́рчатой | ство́рчатых |
| Dạng ngắn | ство́рчат | ство́рчато | ство́рчата | ство́рчаты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
створчатый nghĩa là gì?
створчатый (tính từ) nghĩa là vỏ cánh cửa, cánh, ngao, vỏ ngêu.
створчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ство́рчатый (phiên âm Latinh stvórčatyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.