TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ство́рчатый

stvórčatyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ство́рчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ство́рчатый nghĩa là vỏ cánh cửa, cánh, ngao, vỏ ngêu.

Nghĩa của ство́рчатый

Tính từ

  1. Vỏ cánh cửa, cánh.
  2. о раковине [có] ngao, vỏ ngêu, mảnh vỏ.
    • ство́рчатые две́риcửa bức bàn, cửa có cánh

Biến cách của ство́рчатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchство́рчатыйство́рчатоество́рчатаяство́рчатые
Sinh cáchство́рчатогоство́рчатогоство́рчатойство́рчатых
Tặng cáchство́рчатомуство́рчатомуство́рчатойство́рчатым
Đối cáchство́рчатыйство́рчатоество́рчатуюство́рчатые
Công cụ cáchство́рчатымство́рчатымство́рчатойство́рчатыми
Giới cáchство́рчатомство́рчатомство́рчатойство́рчатых
Dạng ngắnство́рчатство́рчатоство́рчатаство́рчаты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

створчатый nghĩa là gì?

створчатый (tính từ) nghĩa là vỏ cánh cửa, cánh, ngao, vỏ ngêu.

створчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ство́рчатый (phiên âm Latinh stvórčatyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.