TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стенно́й

stennój[sʲtʲɪˈnːoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стенно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стенно́й nghĩa là vách.

Nghĩa của стенно́й

Tính từ

  1. Thuộc về tường, vách; thành lũy ((giống trung) стена́); (устроенный в стене) [làm trong] tường, vách; (чтобы вешать на стену) [để] treo ở tường.
    • стенной шкаф[cái] tủ làm trong tường, tư lần
    • стенна́я жи́вопись[môn] bích họa, vẽ tranh tường
    • стенны́е часы́[chiếc, cái] đồng hồ treo tường, đồng hồ quả lắc

Biến cách của стенно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстенно́йстенно́естенна́ястенны́е
Sinh cáchстенно́гостенно́гостенно́йстенны́х
Tặng cáchстенно́мустенно́мустенно́йстенны́м
Đối cáchстенно́й / стенно́гостенно́естенну́юстенны́е / стенны́х
Công cụ cáchстенны́мстенны́мстенно́йстенны́ми
Giới cáchстенно́мстенно́мстенно́йстенны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стенной nghĩa là gì?

стенной (tính từ) nghĩa là vách.

стенной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стенно́й (phiên âm Latinh stennój, IPA [sʲtʲɪˈnːoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.