стенно́й
stennój[sʲtʲɪˈnːoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên стенно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стенно́й nghĩa là vách.
Nghĩa của стенно́й
Tính từ
- Thuộc về tường, vách; thành lũy ((giống trung) стена́); (устроенный в стене) [làm trong] tường, vách; (чтобы вешать на стену) [để] treo ở tường.
- стенной шкаф[cái] tủ làm trong tường, tư lần
- стенна́я жи́вопись[môn] bích họa, vẽ tranh tường
- стенны́е часы́[chiếc, cái] đồng hồ treo tường, đồng hồ quả lắc
Biến cách của стенно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стенно́й | стенно́е | стенна́я | стенны́е |
| Sinh cách | стенно́го | стенно́го | стенно́й | стенны́х |
| Tặng cách | стенно́му | стенно́му | стенно́й | стенны́м |
| Đối cách | стенно́й / стенно́го | стенно́е | стенну́ю | стенны́е / стенны́х |
| Công cụ cách | стенны́м | стенны́м | стенно́й | стенны́ми |
| Giới cách | стенно́м | стенно́м | стенно́й | стенны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стенной nghĩa là gì?
стенной (tính từ) nghĩa là vách.
стенной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стенно́й (phiên âm Latinh stennój, IPA [sʲtʲɪˈnːoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.