стенографи́ческий
Dấu sắc trên стенографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стенографи́ческий nghĩa là Thuộc về tốc ký.
Nghĩa của стенографи́ческий
Tính từ
- Thuộc về tốc ký.
- стенографический отчётbiên bản tốc ký
Biến cách của стенографи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стенографи́ческий | стенографи́ческое | стенографи́ческая | стенографи́ческие |
| Sinh cách | стенографи́ческого | стенографи́ческого | стенографи́ческой | стенографи́ческих |
| Tặng cách | стенографи́ческому | стенографи́ческому | стенографи́ческой | стенографи́ческим |
| Đối cách | стенографи́ческий / стенографи́ческого | стенографи́ческое | стенографи́ческую | стенографи́ческие / стенографи́ческих |
| Công cụ cách | стенографи́ческим | стенографи́ческим | стенографи́ческой | стенографи́ческими |
| Giới cách | стенографи́ческом | стенографи́ческом | стенографи́ческой | стенографи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стенографический nghĩa là gì?
стенографический (tính từ) nghĩa là Thuộc về tốc ký.
стенографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стенографи́ческий (phiên âm Latinh stenografíčeskij, IPA [sʲtʲɪnəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.