TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стенографи́ческий

stenografíčeskij[sʲtʲɪnəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стенографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стенографи́ческий nghĩa là Thuộc về tốc ký.

Nghĩa của стенографи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về tốc ký.
    • стенографический отчётbiên bản tốc ký

Biến cách của стенографи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстенографи́ческийстенографи́ческоестенографи́ческаястенографи́ческие
Sinh cáchстенографи́ческогостенографи́ческогостенографи́ческойстенографи́ческих
Tặng cáchстенографи́ческомустенографи́ческомустенографи́ческойстенографи́ческим
Đối cáchстенографи́ческий / стенографи́ческогостенографи́ческоестенографи́ческуюстенографи́ческие / стенографи́ческих
Công cụ cáchстенографи́ческимстенографи́ческимстенографи́ческойстенографи́ческими
Giới cáchстенографи́ческомстенографи́ческомстенографи́ческойстенографи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стенографический nghĩa là gì?

стенографический (tính từ) nghĩa là Thuộc về tốc ký.

стенографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стенографи́ческий (phiên âm Latinh stenografíčeskij, IPA [sʲtʲɪnəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.