TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стере́ть

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sterétʹ[sʲtʲɪˈrʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стере́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стере́ть nghĩa là lau, chùi, xoá.

Nghĩa của стере́ть

Động từ

  1. Lau, chùi, lau sạch, chùi sạch.
  2. Xoá.
  3. Xóa.

Chia động từ стере́ть

NgôiTương lai
ясотру́
тысотрёшь
он / она́ / оно́сотрёт
мысотрём
высотрёте
они́сотру́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)стёр
Giống cái (она́)стёрла
Giống trung (оно́)стёрло
Số nhiều (они́)стёрли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сотри́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сотри́те

Câu ví dụ với стере́ть

  • Том тщательно стёр отпечатки пальцев с ножа. Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2487840
  • Я стёр свой комментарий. Tôi đã xoá bình luận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4082519

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

стереть nghĩa là gì?

стереть (động từ) nghĩa là lau, chùi, xoá.

стереть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стере́ть (phiên âm Latinh sterétʹ, IPA [sʲtʲɪˈrʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.