стереоти́пный
Dấu sắc trên стереоти́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стереоти́пный nghĩa là bản đúc, in bản đúc.
Nghĩa của стереоти́пный
Tính từ
- in ấn [thuộc về] bản đúc.
- отпечатанный со стереотипа In bản đúc.
- стереоти́пное изда́ниеxuất bản phẩm in bản đúc
- nghĩa bóng Rập khuôn, khuôn sáo, sáo.
- стереоти́пная фра́заsáo ngữ, câu nói sáo
Biến cách của стереоти́пный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стереоти́пный | стереоти́пное | стереоти́пная | стереоти́пные |
| Sinh cách | стереоти́пного | стереоти́пного | стереоти́пной | стереоти́пных |
| Tặng cách | стереоти́пному | стереоти́пному | стереоти́пной | стереоти́пным |
| Đối cách | стереоти́пный | стереоти́пное | стереоти́пную | стереоти́пные |
| Công cụ cách | стереоти́пным | стереоти́пным | стереоти́пной | стереоти́пными |
| Giới cách | стереоти́пном | стереоти́пном | стереоти́пной | стереоти́пных |
| Dạng ngắn | стереоти́пен | стереоти́пно | стереоти́пна | стереоти́пны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стереотипный nghĩa là gì?
стереотипный (tính từ) nghĩa là bản đúc, in bản đúc.
стереотипный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стереоти́пный (phiên âm Latinh stereotípnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.