TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стереоти́пный

stereotípnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стереоти́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стереоти́пный nghĩa là bản đúc, in bản đúc.

Nghĩa của стереоти́пный

Tính từ

  1. in ấn [thuộc về] bản đúc.
  2. отпечатанный со стереотипа In bản đúc.
    • стереоти́пное изда́ниеxuất bản phẩm in bản đúc
  3. nghĩa bóng Rập khuôn, khuôn sáo, sáo.
    • стереоти́пная фра́заsáo ngữ, câu nói sáo

Biến cách của стереоти́пный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстереоти́пныйстереоти́пноестереоти́пнаястереоти́пные
Sinh cáchстереоти́пногостереоти́пногостереоти́пнойстереоти́пных
Tặng cáchстереоти́пномустереоти́пномустереоти́пнойстереоти́пным
Đối cáchстереоти́пныйстереоти́пноестереоти́пнуюстереоти́пные
Công cụ cáchстереоти́пнымстереоти́пнымстереоти́пнойстереоти́пными
Giới cáchстереоти́пномстереоти́пномстереоти́пнойстереоти́пных
Dạng ngắnстереоти́пенстереоти́пностереоти́пнастереоти́пны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стереотипный nghĩa là gì?

стереотипный (tính từ) nghĩa là bản đúc, in bản đúc.

стереотипный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стереоти́пный (phiên âm Latinh stereotípnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.