столя́рничать
Dấu sắc trên столя́рничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
столя́рничать nghĩa là làm nghề mộc, làm mộc.
Nghĩa của столя́рничать
Động từ
- Làm nghề mộc, làm mộc.
Chia động từ столя́рничать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | столя́рничаю |
| ты | столя́рничаешь |
| он / она́ / оно́ | столя́рничает |
| мы | столя́рничаем |
| вы | столя́рничаете |
| они́ | столя́рничают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + столярничать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | столя́рничал |
| Giống cái (она́) | столя́рничала |
| Giống trung (оно́) | столя́рничало |
| Số nhiều (они́) | столя́рничали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | столя́рничай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | столя́рничайте |
Câu hỏi thường gặp
столярничать nghĩa là gì?
столярничать (động từ) nghĩa là làm nghề mộc, làm mộc.
столярничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là столя́рничать (phiên âm Latinh stoljárničatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.