столя́рный
Dấu sắc trên столя́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
столя́рный nghĩa là nghề thợ mộc.
Nghĩa của столя́рный
Tính từ
- Thuộc về nghề mộc, nghề thợ mộc.
- столя́рное де́лоnghề mộc, nghề thợ mộc
- столярный инструме́нтdụng cụ thợ mộc
- столярный клейkeo dán gỗ
Biến cách của столя́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | столя́рный | столя́рное | столя́рная | столя́рные |
| Sinh cách | столя́рного | столя́рного | столя́рной | столя́рных |
| Tặng cách | столя́рному | столя́рному | столя́рной | столя́рным |
| Đối cách | столя́рный / столя́рного | столя́рное | столя́рную | столя́рные / столя́рных |
| Công cụ cách | столя́рным | столя́рным | столя́рной | столя́рными |
| Giới cách | столя́рном | столя́рном | столя́рной | столя́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
столярный nghĩa là gì?
столярный (tính từ) nghĩa là nghề thợ mộc.
столярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là столя́рный (phiên âm Latinh stoljárnyj, IPA [stɐˈlʲarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.