стомато́лог
Dấu sắc trên стомато́лог chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стомато́лог nghĩa là bác sỹ nha khoa.
Nghĩa của стомато́лог
Danh từ
- Người thầy thuốc khoa miệng răng hàm, bác sỹ khoa khẩu khoang, bác sỹ nha khoa.
Biến cách của стомато́лог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стомато́лог | стомато́логи |
| Sinh cách кого? чего? | стомато́лога | стомато́логов |
| Tặng cách кому? чему? | стомато́логу | стомато́логам |
| Đối cách кого? что? | стомато́лога | стомато́логов |
| Công cụ cách кем? чем? | стомато́логом | стомато́логами |
| Giới cách о ком? о чём? | стомато́логе | стомато́логах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стомато́лог
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với стомато́лог
- Том - стоматолог. Tom là nha sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5467591
- Сегодня я ходил к стоматологу. Hôm nay tôi đã đi đến gặp nha sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2578652
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стоматолог nghĩa là gì?
стоматолог (danh từ) nghĩa là bác sỹ nha khoa.
стоматолог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стомато́лог (phiên âm Latinh stomatólog, IPA [stəmɐˈtoɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.