страхово́й
Dấu sắc trên страхово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
страхово́й nghĩa là Thuộc về bảo hiểm.
Nghĩa của страхово́й
Tính từ
- Thuộc về bảo hiểm.
- страховой по́лисgiấy bảo hiểm, bảo hiểm đơn
- страховой фондquỹ bảo hiểm
- страховой взносkhoản nộp bảo hiểm, tiền nộp bảo hiểm
Biến cách của страхово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | страхово́й | страхово́е | страхова́я | страховы́е |
| Sinh cách | страхово́го | страхово́го | страхово́й | страховы́х |
| Tặng cách | страхово́му | страхово́му | страхово́й | страховы́м |
| Đối cách | страхово́й / страхово́го | страхово́е | страхову́ю | страховы́е / страховы́х |
| Công cụ cách | страховы́м | страховы́м | страхово́й | страховы́ми |
| Giới cách | страхово́м | страхово́м | страхово́й | страховы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
страховой nghĩa là gì?
страховой (tính từ) nghĩa là Thuộc về bảo hiểm.
страховой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là страхово́й (phiên âm Latinh straxovój, IPA [strəxɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.