TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

страхово́й

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
straxovój[strəxɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên страхово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

страхово́й nghĩa là Thuộc về bảo hiểm.

Nghĩa của страхово́й

Tính từ

  1. Thuộc về bảo hiểm.
    • страховой по́лисgiấy bảo hiểm, bảo hiểm đơn
    • страховой фондquỹ bảo hiểm
    • страховой взносkhoản nộp bảo hiểm, tiền nộp bảo hiểm

Biến cách của страхово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстрахово́йстрахово́естрахова́ястраховы́е
Sinh cáchстрахово́гострахово́гострахово́йстраховы́х
Tặng cáchстрахово́мустрахово́мустрахово́йстраховы́м
Đối cáchстрахово́й / страхово́гострахово́естрахову́юстраховы́е / страховы́х
Công cụ cáchстраховы́мстраховы́мстрахово́йстраховы́ми
Giới cáchстрахово́мстрахово́мстрахово́йстраховы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

страховой nghĩa là gì?

страховой (tính từ) nghĩa là Thuộc về bảo hiểm.

страховой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là страхово́й (phiên âm Latinh straxovój, IPA [strəxɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.