TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

страхо́вка

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
straxóvka[strɐˈxofkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên страхо́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

страхо́вка nghĩa là bảo hiểm, phòng hộ, bảo hộ.

Nghĩa của страхо́вка

Danh từ

  1. действие [sự] bảo hiểm.
  2. гимнаста и т. п. тж. [sự] phòng hộ, bảo hộ.
  3. стразовая премия Bồi khoản bảo hiểm.
  4. khẩu ngữ страховой платёж Tiền nộp bảo hiểm.

Biến cách của страхо́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?страхо́вкастрахо́вки
Sinh cách кого? чего?страхо́вкистрахо́вок
Tặng cách кому? чему?страхо́вкестрахо́вкам
Đối cách кого? что?страхо́вкустрахо́вки
Công cụ cách кем? чем?страхо́вкойстрахо́вками
Giới cách о ком? о чём?страхо́вкестрахо́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của страхо́вка

Câu hỏi thường gặp

страховка nghĩa là gì?

страховка (danh từ) nghĩa là bảo hiểm, phòng hộ, bảo hộ.

страховка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là страхо́вка (phiên âm Latinh straxóvka, IPA [strɐˈxofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.