стреми́тельность
Dấu sắc trên стреми́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стреми́тельность nghĩa là nhanh chóng, mau lẹ.
Nghĩa của стреми́тельность
Danh từ
- [Tính, sự] nhanh chóng, mau lẹ, ồ ạt, mãnh liệt; (характера) [tính, sự] nhanh nhẹn, lanh lẹn, hiếu động; (речь) [tính, sự] sôi nổi, hào hùng.
Biến cách của стреми́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стреми́тельность | стреми́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | стреми́тельности | стреми́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | стреми́тельности | стреми́тельностям |
| Đối cách кого? что? | стреми́тельность | стреми́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | стреми́тельностью | стреми́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | стреми́тельности | стреми́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стремительность nghĩa là gì?
стремительность (danh từ) nghĩa là nhanh chóng, mau lẹ.
стремительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стреми́тельность (phiên âm Latinh stremítelʹnostʹ, IPA [strʲɪˈmʲitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.