структу́ра
Dấu sắc trên структу́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
структу́ра nghĩa là kết cấu, cấu tạo.
Nghĩa của структу́ра
Danh từ
- Kết cấu, cấu tạo, cơ cấu, cấu trúc, kiến trúc, cấu tượng.
- организацио́нная структу́раcơ cấu tổ chức
Biến cách của структу́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | структу́ра | структу́ры |
| Sinh cách кого? чего? | структу́ры | структу́р |
| Tặng cách кому? чему? | структу́ре | структу́рам |
| Đối cách кого? что? | структу́ру | структу́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | структу́рой | структу́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | структу́ре | структу́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
структура nghĩa là gì?
структура (danh từ) nghĩa là kết cấu, cấu tạo.
структура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là структу́ра (phiên âm Latinh struktúra, IPA [strʊkˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.