структу́рный
Dấu sắc trên структу́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
структу́рный nghĩa là cấu tạo, cơ cấu.
Nghĩa của структу́рный
Tính từ
- Thuộc về kết cấu, cấu tạo, cơ cấu, cấu trúc, kiến trúc, cấu tượng.
Biến cách của структу́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | структу́рный | структу́рное | структу́рная | структу́рные |
| Sinh cách | структу́рного | структу́рного | структу́рной | структу́рных |
| Tặng cách | структу́рному | структу́рному | структу́рной | структу́рным |
| Đối cách | структу́рный / структу́рного | структу́рное | структу́рную | структу́рные / структу́рных |
| Công cụ cách | структу́рным | структу́рным | структу́рной | структу́рными |
| Giới cách | структу́рном | структу́рном | структу́рной | структу́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
структурный nghĩa là gì?
структурный (tính từ) nghĩa là cấu tạo, cơ cấu.
структурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là структу́рный (phiên âm Latinh struktúrnyj, IPA [strʊkˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.