TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

структу́рный

struktúrnyj[strʊkˈturnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên структу́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

структу́рный nghĩa là cấu tạo, cơ cấu.

Nghĩa của структу́рный

Tính từ

  1. Thuộc về kết cấu, cấu tạo, cơ cấu, cấu trúc, kiến trúc, cấu tượng.

Biến cách của структу́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchструкту́рныйструкту́рноеструкту́рнаяструкту́рные
Sinh cáchструкту́рногострукту́рногострукту́рнойструкту́рных
Tặng cáchструкту́рномуструкту́рномуструкту́рнойструкту́рным
Đối cáchструкту́рный / структу́рногострукту́рноеструкту́рнуюструкту́рные / структу́рных
Công cụ cáchструкту́рнымструкту́рнымструкту́рнойструкту́рными
Giới cáchструкту́рномструкту́рномструкту́рнойструкту́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

структурный nghĩa là gì?

структурный (tính từ) nghĩa là cấu tạo, cơ cấu.

структурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là структу́рный (phiên âm Latinh struktúrnyj, IPA [strʊkˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.