стру́нка
giống cáibất động vật
strúnka[ˈstrunkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên стру́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стру́нка nghĩa là -(âu yếm) струна́.
Nghĩa của стру́нка
Danh từ
- -(âu yếm) струна́.
- чустви́тельная стрункаchỗ dễ cảm, chỗ yếu
- задева́ть сла́бую стру́нку кого́-л.đánh vào chỗ yếu của ai, dụng vào chỗ dễ cảm của ai
- вы́тянуться в стру́нкуđứng nghiêm, đứng thẳng người
- ходи́ть по стру́нке у кого́-л., пе́ред ке́м-л.bị ai xỏ mũi, bị ai sai khiến, hoàn toàn phục tùng ai, hoàn toàn khuất phục ai
Biến cách của стру́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стру́нка | стру́нки |
| Sinh cách кого? чего? | стру́нки | стру́нок |
| Tặng cách кому? чему? | стру́нке | стру́нкам |
| Đối cách кого? что? | стру́нку | стру́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | стру́нкой | стру́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | стру́нке | стру́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của стру́нка
Câu hỏi thường gặp
струнка nghĩa là gì?
струнка (danh từ) nghĩa là -(âu yếm) струна́.
струнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стру́нка (phiên âm Latinh strúnka, IPA [ˈstrunkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.