TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стру́нный

strúnnyj[ˈstrunːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стру́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стру́нный nghĩa là Thuộc về dây đàn.

Nghĩa của стру́нный

Tính từ

  1. Thuộc về dây đàn.
  2. со струнами [có] dây đàn.
    • струнный инструме́нтđàn dây, nhạc khí(nhạc cụ) có dây, huyền nhạc khí
    • струнный кварте́тbộ tứ tấu đàn dây(huyền nhạc khí)
    • струнный орке́стрdàn nhạc đàn dây

Biến cách của стру́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстру́нныйстру́нноестру́ннаястру́нные
Sinh cáchстру́нногостру́нногостру́ннойстру́нных
Tặng cáchстру́нномустру́нномустру́ннойстру́нным
Đối cáchстру́нный / стру́нногостру́нноестру́ннуюстру́нные / стру́нных
Công cụ cáchстру́ннымстру́ннымстру́ннойстру́нными
Giới cáchстру́нномстру́нномстру́ннойстру́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của стру́нный

Câu hỏi thường gặp

струнный nghĩa là gì?

струнный (tính từ) nghĩa là Thuộc về dây đàn.

струнный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стру́нный (phiên âm Latinh strúnnyj, IPA [ˈstrunːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.