стру́нный
Dấu sắc trên стру́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стру́нный nghĩa là Thuộc về dây đàn.
Nghĩa của стру́нный
Tính từ
- Thuộc về dây đàn.
- со струнами [có] dây đàn.
- струнный инструме́нтđàn dây, nhạc khí(nhạc cụ) có dây, huyền nhạc khí
- струнный кварте́тbộ tứ tấu đàn dây(huyền nhạc khí)
- струнный орке́стрdàn nhạc đàn dây
Biến cách của стру́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стру́нный | стру́нное | стру́нная | стру́нные |
| Sinh cách | стру́нного | стру́нного | стру́нной | стру́нных |
| Tặng cách | стру́нному | стру́нному | стру́нной | стру́нным |
| Đối cách | стру́нный / стру́нного | стру́нное | стру́нную | стру́нные / стру́нных |
| Công cụ cách | стру́нным | стру́нным | стру́нной | стру́нными |
| Giới cách | стру́нном | стру́нном | стру́нной | стру́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của стру́нный
Câu hỏi thường gặp
струнный nghĩa là gì?
струнный (tính từ) nghĩa là Thuộc về dây đàn.
струнный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стру́нный (phiên âm Latinh strúnnyj, IPA [ˈstrunːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.