стул
стул nghĩa là ghế, phân.
Nghĩa của стул
Danh từ
- Ghế.
- (medicine) Phân.
Biến cách của стул (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сту́л | сту́лья |
| Sinh cách кого? чего? | сту́ла | сту́льев |
| Tặng cách кому? чему? | сту́лу | сту́льям |
| Đối cách кого? что? | сту́л | сту́лья |
| Công cụ cách кем? чем? | сту́лом | сту́льями |
| Giới cách о ком? о чём? | сту́ле | сту́льях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với стул
- Я люблю этот стул. Tôi thích chiếc ghế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7462018
- Том схватил стул. Tom đã cầm lấy cái ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5635345
- Кот на стуле или под стулом? Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1742581
- Кошка на стуле или под стулом? Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1742585
- Всего шесть столиков и восемь стульев. Có sáu cái bàn và tám chiếc ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896672
- Всего шесть столов и восемь стульев. Có sáu cái bàn và tám chiếc ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896673
- Принеси ещё пару стульев. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2071687
- Принесите ещё пару стульев. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9144583
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стул nghĩa là gì?
стул (danh từ) nghĩa là ghế, phân.
стул đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стул (phiên âm Latinh stul, IPA [stuɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.