TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стул

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
stul[stuɫ] giọng máy của trình duyệt

стул nghĩa là ghế, phân.

Nghĩa của стул

Danh từ

  1. Ghế.
  2. (medicine) Phân.

Biến cách của стул (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сту́лсту́лья
Sinh cách кого? чего?сту́ласту́льев
Tặng cách кому? чему?сту́лусту́льям
Đối cách кого? что?сту́лсту́лья
Công cụ cách кем? чем?сту́ломсту́льями
Giới cách о ком? о чём?сту́лесту́льях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với стул

  • Я люблю этот стул. Tôi thích chiếc ghế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7462018
  • Том схватил стул. Tom đã cầm lấy cái ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5635345
  • Кот на стуле или под стулом? Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1742581
  • Кошка на стуле или под стулом? Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1742585
  • Всего шесть столиков и восемь стульев. Có sáu cái bàn và tám chiếc ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896672
  • Всего шесть столов и восемь стульев. Có sáu cái bàn và tám chiếc ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896673
  • Принеси ещё пару стульев. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2071687
  • Принесите ещё пару стульев. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9144583

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

стул nghĩa là gì?

стул (danh từ) nghĩa là ghế, phân.

стул đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стул (phiên âm Latinh stul, IPA [stuɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.