TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стыновка

giống cái
stynovka giọng máy của trình duyệt

стыновка nghĩa là sự nối, nối đối tiếp, lắp nối, ghép nối.

Nghĩa của стыновка

Danh từ

  1. Sự nối, nối đối tiếp, nối giáp mối.
  2. космических кораблей [sự] lắp nối, ghép nối, ráp nối, lắp ghép.

Câu hỏi thường gặp

стыновка nghĩa là gì?

стыновка (danh từ) nghĩa là sự nối, nối đối tiếp, lắp nối, ghép nối.

стыновка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стыновка (phiên âm Latinh stynovka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.