субси́дия
Dấu sắc trên субси́дия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
субси́дия nghĩa là phụ cấp, trợ cấp.
Nghĩa của субси́дия
Danh từ
- [Khoản, món, tiền] phụ cấp, trợ cấp, cấp phí, tài trợ.
Biến cách của субси́дия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | субси́дия | субси́дии |
| Sinh cách кого? чего? | субси́дии | субси́дий |
| Tặng cách кому? чему? | субси́дии | субси́диям |
| Đối cách кого? что? | субси́дию | субси́дии |
| Công cụ cách кем? чем? | субси́дией | субси́диями |
| Giới cách о ком? о чём? | субси́дии | субси́диях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
субсидия nghĩa là gì?
субсидия (danh từ) nghĩa là phụ cấp, trợ cấp.
субсидия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là субси́дия (phiên âm Latinh subsídija, IPA [sʊpˈsʲidʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.