субста́нция
Dấu sắc trên субста́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
субста́нция nghĩa là thực thể.
Nghĩa của субста́нция
Danh từ
- Thực thể.
Biến cách của субста́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | субста́нция | субста́нции |
| Sinh cách кого? чего? | субста́нции | субста́нций |
| Tặng cách кому? чему? | субста́нции | субста́нциям |
| Đối cách кого? что? | субста́нцию | субста́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | субста́нцией | субста́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | субста́нции | субста́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
субстанция nghĩa là gì?
субстанция (danh từ) nghĩa là thực thể.
субстанция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là субста́нция (phiên âm Latinh substáncija, IPA [sʊpˈstant͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.