субстратосфе́ра
Dấu sắc trên субстратосфе́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
субстратосфе́ра nghĩa là tầng bình lưu phụ.
Nghĩa của субстратосфе́ра
Danh từ
- Tầng bình lưu phụ.
Biến cách của субстратосфе́ра (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | субстратосфе́ра |
| Sinh cách кого? чего? | субстратосфе́ры |
| Tặng cách кому? чему? | субстратосфе́ре |
| Đối cách кого? что? | субстратосфе́ру |
| Công cụ cách кем? чем? | субстратосфе́рой |
| Giới cách о ком? о чём? | субстратосфе́ре |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
субстратосфера nghĩa là gì?
субстратосфера (danh từ) nghĩa là tầng bình lưu phụ.
субстратосфера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là субстратосфе́ра (phiên âm Latinh substratosféra); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.