субти́тр
subtítr[sʊpˈtʲit(ə)r]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên субти́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
субти́тр nghĩa là phụ đề.
Nghĩa của субти́тр
Danh từ
- Phụ đề.
Biến cách của субти́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | субти́тр | субти́тры |
| Sinh cách кого? чего? | субти́тра | субти́тров |
| Tặng cách кому? чему? | субти́тру | субти́трам |
| Đối cách кого? что? | субти́тр | субти́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | субти́тром | субти́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | субти́тре | субти́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
субтитр nghĩa là gì?
субтитр (danh từ) nghĩa là phụ đề.
субтитр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là субти́тр (phiên âm Latinh subtítr, IPA [sʊpˈtʲit(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.