TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

субтропи́ческий

subtropíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên субтропи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

субтропи́ческий nghĩa là Thuộc về á nhiệt đới.

Nghĩa của субтропи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về á nhiệt đới.
    • субтропический кли́матkhí hậu á nhiệt đới
    • субтропи́ческие культу́рыcây trồng á nhiệt đới

Biến cách của субтропи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсубтропи́ческийсубтропи́ческоесубтропи́ческаясубтропи́ческие
Sinh cáchсубтропи́ческогосубтропи́ческогосубтропи́ческойсубтропи́ческих
Tặng cáchсубтропи́ческомусубтропи́ческомусубтропи́ческойсубтропи́ческим
Đối cáchсубтропи́ческийсубтропи́ческоесубтропи́ческуюсубтропи́ческие
Công cụ cáchсубтропи́ческимсубтропи́ческимсубтропи́ческойсубтропи́ческими
Giới cáchсубтропи́ческомсубтропи́ческомсубтропи́ческойсубтропи́ческих
Dạng ngắn*субтропи́ческ*субтропи́ческо*субтропи́ческасубтропи́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

субтропический nghĩa là gì?

субтропический (tính từ) nghĩa là Thuộc về á nhiệt đới.

субтропический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là субтропи́ческий (phiên âm Latinh subtropíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.