TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

су́меречный

súmerečnyj[ˈsumʲɪrʲɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên су́меречный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

су́меречный nghĩa là chạng vạng, nhá nhem.

Nghĩa của су́меречный

Tính từ

  1. Thuộc về hoàng hôn, chạng vạng, nhá nhem; (nghĩa bóng) (мрачный) ảm đạm, xám xịt, u ám.
    • су́меречныйсветánh sáng lúc hoàng hôn (chạng vạng), ánh sáng lờ mờ (mờ mờ)
    • су́меречное вре́мя, су́меречная пора́lúc hoàng hôn, lúc chạng vạng, lúc nhá nhem
  2. động vật học [hoạt động lúc] hoàng hôn.
    • су́меречные животныеđộng vật hoàng hôn (Crepuscularia)
    • су́меречное состоя́ние(y học) trạng thái ý thức hoàng hôn

Biến cách của су́меречный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсу́меречныйсу́меречноесу́меречнаясу́меречные
Sinh cáchсу́меречногосу́меречногосу́меречнойсу́меречных
Tặng cáchсу́меречномусу́меречномусу́меречнойсу́меречным
Đối cáchсу́меречный / су́меречногосу́меречноесу́меречнуюсу́меречные / су́меречных
Công cụ cáchсу́меречнымсу́меречнымсу́меречнойсу́меречными
Giới cáchсу́меречномсу́меречномсу́меречнойсу́меречных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của су́меречный

Câu hỏi thường gặp

сумеречный nghĩa là gì?

сумеречный (tính từ) nghĩa là chạng vạng, nhá nhem.

сумеречный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là су́меречный (phiên âm Latinh súmerečnyj, IPA [ˈsumʲɪrʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.