су́меречный
Dấu sắc trên су́меречный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
су́меречный nghĩa là chạng vạng, nhá nhem.
Nghĩa của су́меречный
Tính từ
- Thuộc về hoàng hôn, chạng vạng, nhá nhem; (nghĩa bóng) (мрачный) ảm đạm, xám xịt, u ám.
- су́меречныйсветánh sáng lúc hoàng hôn (chạng vạng), ánh sáng lờ mờ (mờ mờ)
- су́меречное вре́мя, су́меречная пора́lúc hoàng hôn, lúc chạng vạng, lúc nhá nhem
- động vật học [hoạt động lúc] hoàng hôn.
- су́меречные животныеđộng vật hoàng hôn (Crepuscularia)
- су́меречное состоя́ние(y học) trạng thái ý thức hoàng hôn
Biến cách của су́меречный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | су́меречный | су́меречное | су́меречная | су́меречные |
| Sinh cách | су́меречного | су́меречного | су́меречной | су́меречных |
| Tặng cách | су́меречному | су́меречному | су́меречной | су́меречным |
| Đối cách | су́меречный / су́меречного | су́меречное | су́меречную | су́меречные / су́меречных |
| Công cụ cách | су́меречным | су́меречным | су́меречной | су́меречными |
| Giới cách | су́меречном | су́меречном | су́меречной | су́меречных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của су́меречный
Câu hỏi thường gặp
сумеречный nghĩa là gì?
сумеречный (tính từ) nghĩa là chạng vạng, nhá nhem.
сумеречный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là су́меречный (phiên âm Latinh súmerečnyj, IPA [ˈsumʲɪrʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.