TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сумбу́рный

sumbúrnyj[sʊmˈburnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сумбу́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сумбу́рный nghĩa là hỗn loạn, hỗn độn.

Nghĩa của сумбу́рный

Tính từ

  1. Hỗn loạn, hỗn độn, lẫn lộn, rối rắm, rối loạn, lộn xộn; (неясный) không rõ ràng, không mạch lạc.
    • сумбу́рные мы́слиnhững ý nghĩ hỗn loạn (hỗn độn, rối loạn, lộn xộn, lẫn lộn)
    • сумбу́рное изложе́ниеsự trình bày rối rắm (lộn xộn, không rõ ràng, kông mạch lạc)

Biến cách của сумбу́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсумбу́рныйсумбу́рноесумбу́рнаясумбу́рные
Sinh cáchсумбу́рногосумбу́рногосумбу́рнойсумбу́рных
Tặng cáchсумбу́рномусумбу́рномусумбу́рнойсумбу́рным
Đối cáchсумбу́рный / сумбу́рногосумбу́рноесумбу́рнуюсумбу́рные / сумбу́рных
Công cụ cáchсумбу́рнымсумбу́рнымсумбу́рнойсумбу́рными
Giới cáchсумбу́рномсумбу́рномсумбу́рнойсумбу́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сумбу́рный

So sánh hơn(по)сумбу́рнее

Câu hỏi thường gặp

сумбурный nghĩa là gì?

сумбурный (tính từ) nghĩa là hỗn loạn, hỗn độn.

сумбурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сумбу́рный (phiên âm Latinh sumbúrnyj, IPA [sʊmˈburnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.