сумбу́рный
Dấu sắc trên сумбу́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сумбу́рный nghĩa là hỗn loạn, hỗn độn.
Nghĩa của сумбу́рный
Tính từ
- Hỗn loạn, hỗn độn, lẫn lộn, rối rắm, rối loạn, lộn xộn; (неясный) không rõ ràng, không mạch lạc.
- сумбу́рные мы́слиnhững ý nghĩ hỗn loạn (hỗn độn, rối loạn, lộn xộn, lẫn lộn)
- сумбу́рное изложе́ниеsự trình bày rối rắm (lộn xộn, không rõ ràng, kông mạch lạc)
Biến cách của сумбу́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сумбу́рный | сумбу́рное | сумбу́рная | сумбу́рные |
| Sinh cách | сумбу́рного | сумбу́рного | сумбу́рной | сумбу́рных |
| Tặng cách | сумбу́рному | сумбу́рному | сумбу́рной | сумбу́рным |
| Đối cách | сумбу́рный / сумбу́рного | сумбу́рное | сумбу́рную | сумбу́рные / сумбу́рных |
| Công cụ cách | сумбу́рным | сумбу́рным | сумбу́рной | сумбу́рными |
| Giới cách | сумбу́рном | сумбу́рном | сумбу́рной | сумбу́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сумбу́рный
| So sánh hơn | (по)сумбу́рнее |
Câu hỏi thường gặp
сумбурный nghĩa là gì?
сумбурный (tính từ) nghĩa là hỗn loạn, hỗn độn.
сумбурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сумбу́рный (phiên âm Latinh sumbúrnyj, IPA [sʊmˈburnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.