TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сургу́чный

surgúčnyj[sʊrˈɡut͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сургу́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сургу́чный nghĩa là xi gắn.

Nghĩa của сургу́чный

Tính từ

  1. Thuộc về xi, xi gắn.
    • сургу́чная печа́тьdấu đóng trên xi

Biến cách của сургу́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсургу́чныйсургу́чноесургу́чнаясургу́чные
Sinh cáchсургу́чногосургу́чногосургу́чнойсургу́чных
Tặng cáchсургу́чномусургу́чномусургу́чнойсургу́чным
Đối cáchсургу́чный / сургу́чногосургу́чноесургу́чнуюсургу́чные / сургу́чных
Công cụ cáchсургу́чнымсургу́чнымсургу́чнойсургу́чными
Giới cáchсургу́чномсургу́чномсургу́чнойсургу́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сургучный nghĩa là gì?

сургучный (tính từ) nghĩa là xi gắn.

сургучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сургу́чный (phiên âm Latinh surgúčnyj, IPA [sʊrˈɡut͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.