сургу́чный
Dấu sắc trên сургу́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сургу́чный nghĩa là xi gắn.
Nghĩa của сургу́чный
Tính từ
- Thuộc về xi, xi gắn.
- сургу́чная печа́тьdấu đóng trên xi
Biến cách của сургу́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сургу́чный | сургу́чное | сургу́чная | сургу́чные |
| Sinh cách | сургу́чного | сургу́чного | сургу́чной | сургу́чных |
| Tặng cách | сургу́чному | сургу́чному | сургу́чной | сургу́чным |
| Đối cách | сургу́чный / сургу́чного | сургу́чное | сургу́чную | сургу́чные / сургу́чных |
| Công cụ cách | сургу́чным | сургу́чным | сургу́чной | сургу́чными |
| Giới cách | сургу́чном | сургу́чном | сургу́чной | сургу́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сургучный nghĩa là gì?
сургучный (tính từ) nghĩa là xi gắn.
сургучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сургу́чный (phiên âm Latinh surgúčnyj, IPA [sʊrˈɡut͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.