TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

супру́жеский

suprúžeskij[sʊˈpruʐɨskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên супру́жеский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

супру́жеский nghĩa là Thuộc về vợ chồng.

Nghĩa của супру́жеский

Tính từ

  1. Thuộc về vợ chồng.
    • супру́жеские отноше́нияquan hệ vợ chồng

Biến cách của супру́жеский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсупру́жескийсупру́жескоесупру́жескаясупру́жеские
Sinh cáchсупру́жескогосупру́жескогосупру́жескойсупру́жеских
Tặng cáchсупру́жескомусупру́жескомусупру́жескойсупру́жеским
Đối cáchсупру́жеский / супру́жескогосупру́жескоесупру́жескуюсупру́жеские / супру́жеских
Công cụ cáchсупру́жескимсупру́жескимсупру́жескойсупру́жескими
Giới cáchсупру́жескомсупру́жескомсупру́жескойсупру́жеских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

супружеский nghĩa là gì?

супружеский (tính từ) nghĩa là Thuộc về vợ chồng.

супружеский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là супру́жеский (phiên âm Latinh suprúžeskij, IPA [sʊˈpruʐɨskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.