супру́жеский
Dấu sắc trên супру́жеский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
супру́жеский nghĩa là Thuộc về vợ chồng.
Nghĩa của супру́жеский
Tính từ
- Thuộc về vợ chồng.
- супру́жеские отноше́нияquan hệ vợ chồng
Biến cách của супру́жеский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | супру́жеский | супру́жеское | супру́жеская | супру́жеские |
| Sinh cách | супру́жеского | супру́жеского | супру́жеской | супру́жеских |
| Tặng cách | супру́жескому | супру́жескому | супру́жеской | супру́жеским |
| Đối cách | супру́жеский / супру́жеского | супру́жеское | супру́жескую | супру́жеские / супру́жеских |
| Công cụ cách | супру́жеским | супру́жеским | супру́жеской | супру́жескими |
| Giới cách | супру́жеском | супру́жеском | супру́жеской | супру́жеских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
супружеский nghĩa là gì?
супружеский (tính từ) nghĩa là Thuộc về vợ chồng.
супружеский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là супру́жеский (phiên âm Latinh suprúžeskij, IPA [sʊˈpruʐɨskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.