TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сурдопедаго́гика

giống cáibất động vật
surdopedagógika giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сурдопедаго́гика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сурдопедаго́гика nghĩa là dạy người điếc, giáo dục trẻ điếc.

Nghĩa của сурдопедаго́гика

Danh từ

  1. [Khoa, môn] dạy người điếc, giáo dục trẻ điếc.

Biến cách của сурдопедаго́гика (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сурдопедаго́гикасурдопедаго́гики
Sinh cách кого? чего?сурдопедаго́гикисурдопедаго́гик
Tặng cách кому? чему?сурдопедаго́гикесурдопедаго́гикам
Đối cách кого? что?сурдопедаго́гикусурдопедаго́гики
Công cụ cách кем? чем?сурдопедаго́гикойсурдопедаго́гиками
Giới cách о ком? о чём?сурдопедаго́гикесурдопедаго́гиках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сурдопедагогика nghĩa là gì?

сурдопедагогика (danh từ) nghĩa là dạy người điếc, giáo dục trẻ điếc.

сурдопедагогика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сурдопедаго́гика (phiên âm Latinh surdopedagógika); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.