сурдопедаго́гика
Dấu sắc trên сурдопедаго́гика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сурдопедаго́гика nghĩa là dạy người điếc, giáo dục trẻ điếc.
Nghĩa của сурдопедаго́гика
Danh từ
- [Khoa, môn] dạy người điếc, giáo dục trẻ điếc.
Biến cách của сурдопедаго́гика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сурдопедаго́гика | сурдопедаго́гики |
| Sinh cách кого? чего? | сурдопедаго́гики | сурдопедаго́гик |
| Tặng cách кому? чему? | сурдопедаго́гике | сурдопедаго́гикам |
| Đối cách кого? что? | сурдопедаго́гику | сурдопедаго́гики |
| Công cụ cách кем? чем? | сурдопедаго́гикой | сурдопедаго́гиками |
| Giới cách о ком? о чём? | сурдопедаго́гике | сурдопедаго́гиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сурдопедагогика nghĩa là gì?
сурдопедагогика (danh từ) nghĩa là dạy người điếc, giáo dục trẻ điếc.
сурдопедагогика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сурдопедаго́гика (phiên âm Latinh surdopedagógika); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.