схемати́чность
Dấu sắc trên схемати́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
схемати́чность nghĩa là sơ lược, sơ giản.
Nghĩa của схемати́чность
Danh từ
- [Tính, tính chất] sơ lược, sơ giản, giản lược, sơ sài.
Biến cách của схемати́чность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | схемати́чность | схемати́чности |
| Sinh cách кого? чего? | схемати́чности | схемати́чностей |
| Tặng cách кому? чему? | схемати́чности | схемати́чностям |
| Đối cách кого? что? | схемати́чность | схемати́чности |
| Công cụ cách кем? чем? | схемати́чностью | схемати́чностями |
| Giới cách о ком? о чём? | схемати́чности | схемати́чностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
схематичность nghĩa là gì?
схематичность (danh từ) nghĩa là sơ lược, sơ giản.
схематичность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là схемати́чность (phiên âm Latinh sxematíčnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.