схемати́чный
Dấu sắc trên схемати́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
схемати́чный nghĩa là dưới dạng sơ đồ, lược đồ, sơ lược, sơ giản.
Nghĩa của схемати́чный
Nghĩa lấy theo mục схематический.
Tính từ
- Dưới dạng sơ đồ, lược đồ, biểu đồ, đồ biểu, đồ án.
- Sơ lược, sơ giản, giản lược, sơ sài.
Biến cách của схемати́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | схемати́чный | схемати́чное | схемати́чная | схемати́чные |
| Sinh cách | схемати́чного | схемати́чного | схемати́чной | схемати́чных |
| Tặng cách | схемати́чному | схемати́чному | схемати́чной | схемати́чным |
| Đối cách | схемати́чный | схемати́чное | схемати́чную | схемати́чные |
| Công cụ cách | схемати́чным | схемати́чным | схемати́чной | схемати́чными |
| Giới cách | схемати́чном | схемати́чном | схемати́чной | схемати́чных |
| Dạng ngắn | схемати́чен | схемати́чно | схемати́чна | схемати́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
схематичный nghĩa là gì?
схематичный (tính từ) nghĩa là dưới dạng sơ đồ, lược đồ, sơ lược, sơ giản.
схематичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là схемати́чный (phiên âm Latinh sxematíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.