TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

схемати́чный

sxematíčnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên схемати́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

схемати́чный nghĩa là dưới dạng sơ đồ, lược đồ, sơ lược, sơ giản.

Nghĩa của схемати́чный

Nghĩa lấy theo mục схематический.

Tính từ

  1. Dưới dạng sơ đồ, lược đồ, biểu đồ, đồ biểu, đồ án.
  2. Sơ lược, sơ giản, giản lược, sơ sài.

Biến cách của схемати́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсхемати́чныйсхемати́чноесхемати́чнаясхемати́чные
Sinh cáchсхемати́чногосхемати́чногосхемати́чнойсхемати́чных
Tặng cáchсхемати́чномусхемати́чномусхемати́чнойсхемати́чным
Đối cáchсхемати́чныйсхемати́чноесхемати́чнуюсхемати́чные
Công cụ cáchсхемати́чнымсхемати́чнымсхемати́чнойсхемати́чными
Giới cáchсхемати́чномсхемати́чномсхемати́чнойсхемати́чных
Dạng ngắnсхемати́ченсхемати́чносхемати́чнасхемати́чны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

схематичный nghĩa là gì?

схематичный (tính từ) nghĩa là dưới dạng sơ đồ, lược đồ, sơ lược, sơ giản.

схематичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là схемати́чный (phiên âm Latinh sxematíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.