сы́рость
Dấu sắc trên сы́рость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сы́рость nghĩa là ẩm, ẩm ỉu.
Nghĩa của сы́рость
Danh từ
- [Sự, độ] ẩm, ẩm ỉu, ẩm ướt.
Biến cách của сы́рость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сы́рость | сы́рости |
| Sinh cách кого? чего? | сы́рости | сы́ростей |
| Tặng cách кому? чему? | сы́рости | сы́ростям |
| Đối cách кого? что? | сы́рость | сы́рости |
| Công cụ cách кем? чем? | сы́ростью | сы́ростями |
| Giới cách о ком? о чём? | сы́рости | сы́ростях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сы́рость
- У праздного ноги в сырости. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.Tatoeba #4042289
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
сырость nghĩa là gì?
сырость (danh từ) nghĩa là ẩm, ẩm ỉu.
сырость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сы́рость (phiên âm Latinh sýrostʹ, IPA [ˈsɨrəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.