TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сы́рость

giống cáibất động vật
sýrostʹ[ˈsɨrəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сы́рость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сы́рость nghĩa là ẩm, ẩm ỉu.

Nghĩa của сы́рость

Danh từ

  1. [Sự, độ] ẩm, ẩm ỉu, ẩm ướt.

Biến cách của сы́рость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сы́ростьсы́рости
Sinh cách кого? чего?сы́ростисы́ростей
Tặng cách кому? чему?сы́ростисы́ростям
Đối cách кого? что?сы́ростьсы́рости
Công cụ cách кем? чем?сы́ростьюсы́ростями
Giới cách о ком? о чём?сы́ростисы́ростях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сы́рость

  • У праздного ноги в сырости. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.Tatoeba #4042289

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

сырость nghĩa là gì?

сырость (danh từ) nghĩa là ẩm, ẩm ỉu.

сырость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сы́рость (phiên âm Latinh sýrostʹ, IPA [ˈsɨrəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.