сырьево́й
Dấu sắc trên сырьево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сырьево́й nghĩa là Thuộc về nguyên liệu.
Nghĩa của сырьево́й
Tính từ
- Thuộc về nguyên liệu.
- сырьевы́е ресу́рсыnguồn dự trữ nguyên liệu
- сырьева́я ба́заcơ sở nguyên liệu
Biến cách của сырьево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сырьево́й | сырьево́е | сырьева́я | сырьевы́е |
| Sinh cách | сырьево́го | сырьево́го | сырьево́й | сырьевы́х |
| Tặng cách | сырьево́му | сырьево́му | сырьево́й | сырьевы́м |
| Đối cách | сырьево́й / сырьево́го | сырьево́е | сырьеву́ю | сырьевы́е / сырьевы́х |
| Công cụ cách | сырьевы́м | сырьевы́м | сырьево́й | сырьевы́ми |
| Giới cách | сырьево́м | сырьево́м | сырьево́й | сырьевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сырьевой nghĩa là gì?
сырьевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về nguyên liệu.
сырьевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сырьево́й (phiên âm Latinh syrʹjevój, IPA [sɨrʲjɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.