TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сырьево́й

syrʹjevój[sɨrʲjɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сырьево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сырьево́й nghĩa là Thuộc về nguyên liệu.

Nghĩa của сырьево́й

Tính từ

  1. Thuộc về nguyên liệu.
    • сырьевы́е ресу́рсыnguồn dự trữ nguyên liệu
    • сырьева́я ба́заcơ sở nguyên liệu

Biến cách của сырьево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсырьево́йсырьево́есырьева́ясырьевы́е
Sinh cáchсырьево́госырьево́госырьево́йсырьевы́х
Tặng cáchсырьево́мусырьево́мусырьево́йсырьевы́м
Đối cáchсырьево́й / сырьево́госырьево́есырьеву́юсырьевы́е / сырьевы́х
Công cụ cáchсырьевы́мсырьевы́мсырьево́йсырьевы́ми
Giới cáchсырьево́мсырьево́мсырьево́йсырьевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сырьевой nghĩa là gì?

сырьевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về nguyên liệu.

сырьевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сырьево́й (phiên âm Latinh syrʹjevój, IPA [sɨrʲjɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.