сюсю́кать
Dấu sắc trên сюсю́кать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сюсю́кать nghĩa là nói đả đớt, nói chả chớt.
Nghĩa của сюсю́кать
Động từ
- Nói đả đớt, nói chả chớt; (с детьми) nói nựng.
- перен.nâng niu, chiều chuộng; (потворствовать) tha thứ, dung túng
Chia động từ сюсю́кать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сюсю́каю |
| ты | сюсю́каешь |
| он / она́ / оно́ | сюсю́кает |
| мы | сюсю́каем |
| вы | сюсю́каете |
| они́ | сюсю́кают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сюсюкать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сюсю́кал |
| Giống cái (она́) | сюсю́кала |
| Giống trung (оно́) | сюсю́кало |
| Số nhiều (они́) | сюсю́кали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сюсю́кай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сюсю́кайте |
Câu hỏi thường gặp
сюсюкать nghĩa là gì?
сюсюкать (động từ) nghĩa là nói đả đớt, nói chả chớt.
сюсюкать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сюсю́кать (phiên âm Latinh sjusjúkatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.