TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сюсю́кать

thể chưa hoàn thành
sjusjúkatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сюсю́кать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сюсю́кать nghĩa là nói đả đớt, nói chả chớt.

Nghĩa của сюсю́кать

Động từ

  1. Nói đả đớt, nói chả chớt; (с детьми) nói nựng.
    • перен.nâng niu, chiều chuộng; (потворствовать) tha thứ, dung túng

Chia động từ сюсю́кать

NgôiHiện tại
ясюсю́каю
тысюсю́каешь
он / она́ / оно́сюсю́кает
мысюсю́каем
высюсю́каете
они́сюсю́кают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сюсюкать.

Quá khứ

Giống đực (он)сюсю́кал
Giống cái (она́)сюсю́кала
Giống trung (оно́)сюсю́кало
Số nhiều (они́)сюсю́кали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сюсю́кай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сюсю́кайте

Câu hỏi thường gặp

сюсюкать nghĩa là gì?

сюсюкать (động từ) nghĩa là nói đả đớt, nói chả chớt.

сюсюкать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сюсю́кать (phiên âm Latinh sjusjúkatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.