сямисэ́н
giống đựcbất động vật
sjamisɛ́n[sʲɪmʲɪˈsɛn]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сямисэ́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сямисэ́н nghĩa là đàn tam.
Nghĩa của сямисэ́н
Danh từ
- Đàn tam.
Biến cách của сямисэ́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сямисэ́н | сямисэ́ны |
| Sinh cách кого? чего? | сямисэ́на | сямисэ́нов |
| Tặng cách кому? чему? | сямисэ́ну | сямисэ́нам |
| Đối cách кого? что? | сямисэ́н | сямисэ́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | сямисэ́ном | сямисэ́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | сямисэ́не | сямисэ́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сямисэн nghĩa là gì?
сямисэн (danh từ) nghĩa là đàn tam.
сямисэн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сямисэ́н (phiên âm Latinh sjamisɛ́n, IPA [sʲɪmʲɪˈsɛn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.