та
giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ta
giọng máy của trình duyệt
та nghĩa là và.
Nghĩa của та
Liên từ
- Và.
Câu ví dụ với та
- Почему та девочка плачет? Sao em ấy lại khóc?Tatoeba #4282345
- Это та книга, которую я хочу прочитать. Đây là quyển sách tôi muốn đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2498928
- Осторожно! Та машина чуть не сбила тебя! Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3100536
- У меня та же проблема. Tôi có cùng một vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4626990
- Это та карта, которую тебе дал Том? Đấy là cái bản đồ Tom đưa cho bạn à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4669623
- Это та карта, которую вам дал Том? Đấy là cái bản đồ Tom đưa cho bạn à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4669624
- Мне ни та ни другая не нравится. Tôi không thích cả hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10345676
- Осторожно! Тебя чуть та машина не сбила. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12419400
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
та nghĩa là gì?
та (liên từ) nghĩa là và.
та đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là та (phiên âm Latinh ta); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.