сёгуна́т
giống đựcbất động vật
sjogunát[sʲɪɡʊˈnat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сёгуна́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сёгуна́т nghĩa là mạc phủ.
Nghĩa của сёгуна́т
Danh từ
- Mạc phủ.
Biến cách của сёгуна́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сёгуна́т | сёгуна́ты |
| Sinh cách кого? чего? | сёгуна́та | сёгуна́тов |
| Tặng cách кому? чему? | сёгуна́ту | сёгуна́там |
| Đối cách кого? что? | сёгуна́т | сёгуна́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | сёгуна́том | сёгуна́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | сёгуна́те | сёгуна́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сёгунат nghĩa là gì?
сёгунат (danh từ) nghĩa là mạc phủ.
сёгунат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сёгуна́т (phiên âm Latinh sjogunát, IPA [sʲɪɡʊˈnat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.